| thăm ván bán thuyền | Vội vàng ruồng rẫy người đã từng gắn bó thuỷ chung, theo đuổi những tình cảm mới, ví như người mới xem ván để mua (chứ chưa mua) mà đã vội bán thuyền: Tình nghĩa bạn bè xây đắp đâu dễ, chứ như kẻ thăm ván bán thuyền người đời cười chê. |
| thăm ván bán thuyền | ng (Mới đi thăm ván để mua về đóng thuyền mới mà đã bán thuyền cũ) Chê kẻ chưa có cái mới đã coi rẻ cái cũ: Làm cho trông thấy nhãn tiền, Cho người thăm ván bán thuyền biết tay (K). |
| thăm ván bán thuyền |
|
| thăm ván bán thuyền |
|
| Chồng nàng không chỉ là kẻ chí mọn , nhu nhược mà còn là kẻ thăm ván bán thuyền , lòng chim dạ cá. |
| Hữu này , xưa mụ tưởng Nguyệt Ba là đáng , nay mới tường tthăm ván bán thuyền, còn Hà Hương là gái chính chuyên , mụ lại tưởng nó ôm duyên đi bán. |
* Từ tham khảo:
- thẳm
- thẳm thẳm
- thẵm
- thắm
- thắm lắm phai nhiều
- thắm thiết