| thăm | đt. Viếng và dò-xét cho biết tình-hình: Gởi lời thăm, hỏi thăm, viếng-thăm; Mẹ già ở tấm lều tranh, Sớm thăm tối viếng mới đành dạ con (CD). // (R) Điếu, tới viếng người mới chết và an-ủi tang-quyến: Nghe bác mới chết nên qua thăm. |
| thăm | dt. Lá phiếu (hay cộng cây nhỏ) dùng kén chọn hay định sự may rủi cho người hay một số người trong một cuộc bàu-cử hay tranh hơn kém, trước sau: Bắt thăm, bỏ thăm, dồn thăm, rút thăm, thắng thăm, thùng thăm. |
| thăm | - đg. 1. Đến xem cho biết tình hình : Thăm đồng; Thăm người ốm. 2. Đến chơi để tỏ cảm tình. - d. Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người: Rút thăm. 2. Phiếu bầu : Bỏ thăm. |
| thăm | dt. 1. Vật ứng với phần nhất định theo sự thỏa thuận để rút chọn phần dựa vào may rủi: Hai đội bóng rút thăm chọn sân o Học sinh bốc thăm câu hỏi thi. 2. Phiếu bầu cử: đi bỏ thăm bầu hội đồng nhân dân xã. |
| thăm | đgt. 1. Hỏi chuyện, thường là trực tiếp hoặc đến tận nơi, để biết tình hình, tỏ sự quan tâm: đi thăm người ốm o trở về thăm quê o đi thăm một số nước láng giềng. 2. Xem xét tại chỗ để biết tình hình: đi thăm đồng o thăm lúa. 3. Khám bệnh: thăm sức khoẻ o thăm thai. |
| thăm | dt Thẻ đã qui ước để rút ra xem ai được hưởng một quyền lợi gì hoặc phải làm gì trước: Mọi người trong cơ quan đều xung phong ra trận, phải rút thăm xem ai đi trước. |
| thăm | đgt 1. Đến chơi để tỏ cảm tình: Hồ Chủ Tịch đã đi thăm tất cả các nước xã hội chủ nghĩa (PhVĐồng) 2. Đến xem cho biết tình hình: Đi thăm đồng để biết tình hình lúa má thế nào. |
| thăm | 1. đt. Đến xem, dò xem cho biết rõ tình-hình: Thăm tin luống những liệu chừng nước mây (Ng. Du).|| Thăm chừng. Thăm dò. Thăm hỏi. Thăm viếng. 2. dt. Mảnh giấy ghi sự kết quả của một cuộc bầu-cử, một sự tranh chấp may rủi: Bỏ thăm. Thùng thăm. Rút thăm. |
| thăm | I. Dò xem cho biết rõ tình-hình: Thăm nhà. Thăm bệnh. Thăm ruộng. Đi hỏi thăm bà-con. Văn-liệu: Cho người thăm ván, bán thuyền biết tay (K). Thăm tin luống những liệu chừng nước mây (K). II. Dấu hiệu để cho sự may rủi định ra thế nào thì được thế: Bỏ thăm. Rút thăm. Gắp thăm. Ném thăm. |
| Mẹ nàng đội nón giời râm ra thăm nước mưa. |
Đã gần một năm nay , từ ngày đi lấy chồng , nay nàng mới có dịp về tthămmẹ. |
| Nhiều lần nàng ngỏ lời xin về tthămmẹ , nhưng mợ phán lấy cớ nhà nhiều việc không thể mặc thằng nhỏ được , giữ nàng không cho đi. |
| Hôm nay về tthămnhà , nàng đã được biết rõ rằng nàng đã không nhầm tưởng. |
| Nhưng hôm về nhà tthămmẹ , nàng cũng cố đánh bạo không sợ gì người vợ cả chê bai , mặc chiếc quần lĩnh mới và chiếc áo xa tanh mợ phán cho dạo mới về. |
| Nhưng nghĩ đến đứa bé nàng mang trong bụng , nàng lại thở dài , nghĩ thầm : Đã quá bước mất rồi... Trác định chỉ về tthămmẹ trong một ngày , nhưng thấy trong nhà được vui vẻ , nàng nhất định ở lại thêm một hai ngày nữa. |
* Từ tham khảo:
- thăm dò địa vật lí
- thăm hỏi
- thăm nom
- thăm thẳm
- thăm thú
- thăm ván bán thuyền