| thanh toán quốc tế | Việc thanh toán giữa các nước (tư nhân và / hoặc chính phủ) với nhau về những khoản tiền nợ lẫn nhau phát sinh từ quan hệ giao dịch về kinh tế, tài chính, chính trị và văn hoá... |
| Tất cả các nước ASEAN chủ yếu sử dụng đồng đô la Mỹ trong tthanh toán quốc tế, tuy nhiên mỗi quốc gia đều có đơn vị tiền tệ riêng biệt. |
| Ngay cả tỷ giá cũng thuận lợi , cán cân vãng lai , cán cân tthanh toán quốc tếcó dấu hiệu thặng dư tốt , cung cầu ngoại tệ không căng thẳng , giá ngoại tệ ổn định. |
| Theo Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF) , dự trữ ngoại tệ của một quốc gia tương đương với 12 16 tuần nhập khẩu thì có thể xem quốc gia đó có đủ khả năng tthanh toán quốc tếkhá vững chắc. |
| Ngoài ra , ngân hàng cần tiếp tục nâng cấp chương trình bổ sung thêm tiện ích về nghiệp vụ tthanh toán quốc tếnhư mở thư tín dụng (L/C) , các sản phẩm bảo lãnh Đề xuất , kiến nghị Sự hỗ trợ của Chính phủ thông qua chính sách giảm chi phí sử dụng dịch vụ Internet tiến tới miễn phí hoàn toàn chi phí này sẽ là một trong những động lực thu hút khách hàng sử dụng các dịch vụ ngân hàng qua mạng , khuyến khích ngân hàng cung cấp , các sản phẩm dịch vụ qua mạng , giảm giá thành sản phẩm dịch vụ , phát triển hệ thống thanh toán trong nước. |
| Nếu một nước có lượng dự trữ ngoại hối thấp hoặc quá mỏng sẽ gây tác động tiêu cực tới khả năng tthanh toán quốc tếcũng như an ninh tài chính tiền tệ của nước đó. |
| Theo nghiên cứu của Ngân hàng Tthanh toán quốc tế(BIS) , khi tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu tăng từ 7% lên 8% thì xác suất xảy ra khủng hoảng ngân hàng giảm đi khoảng 25 30%. |
* Từ tham khảo:
- thanh tra
- thanh trà
- thanh trà
- thanh truyền
- thanh trừ
- thanh trừng