| kề cà | - ph. Dềnh dàng, kéo dài thời gian: Nói kề cà mãi không xong. |
| kề cà | tt. Chậm chạp, rề rà, để mất nhiều thì giờ vào những việc vô ích: ăn uống kề cà o tác phong kề cà. |
| kề cà | trgt Dềnh dàng, kéo dài thời gian: Còn vài ba người kề cà uống rượu (Ng-hồng). |
| kề cà | .- ph. Dềnh dàng, kéo dài thời gian: Nói kề cà mãi không xong. |
Bà Hai mắng yêu : Con gái hễ đi đâu là kề cà hết buổi. |
Liệt lại đến mua dâu làng khác , gặp mấy người lại kề cà mở túi trầu nói những chuyện đâu đâu , rồi mới đá động đến : Gớm nhà ông chánh bây giờ cướp phá tan tành không còn gì. |
| Bán cũng phải nhanh , vừa bán vừa chạy , không thể kề cà được như hàng cau , hàng bún. |
* Từ tham khảo:
- kề rề
- kề vai sát cánh
- kể
- kể cà dê kê ngỗng
- kể cả
- kể chi