| kể chi | - Không đếm xỉa đến. |
| kể chi | Không đếm xỉa đến, không cần xét đến: kể chi thằng lười đó. |
| kể chi | trgt Không tính đến; Không đếm xỉa đến: Nó cứ ra đi, kể chi sự khóc lóc của vợ nó. |
| kể chi | đt. Không cần tới: Hắn có kể chi ai. |
| kể chi | .- Không đếm xỉa đến. |
Chẳng qua duyên nợ sụt sùi Anh giận anh đổ cái gùi em đi Chim kêu dưới suối từ bi Nghĩa nhân còn bỏ , kể chi cái gùi. |
| Tôi vốn là đứa trẻ nhút nhát chưa dám đến nhà ai một mình kể chi nhà thầy giáo có tiếng nghiêm khắc như thầy tôi. |
Dò hỏi dữ lắm Nhi mới được mệ kể chi tiết chuyện cậu mất trong ngày cưới của mạ. |
| Với lại kể chi li ra thì thằng Nhớ đã xơi tái 100 mét vuông đất rồi. |
| Đây là cách làm hữu hiệu không chỉ giảm đáng kkể chiphí vận chuyển , dịch vụ mà còn loại trừ cạnh tranh nội bộ về giá , tăng cường cạnh tranh bằng chất lượng ; làm giảm nguy cơ các vụ kiện chống bán phá giá và tạo cơ sở xây dựng thương hiệu quốc gia cho con cá tra Việt Nam. |
| Cũng theo truy tố , bị cáo Tâm đã tổ chức cho 11 người và bị cáo Long tổ chức cho 3 người trốn sang Hàn Quốc lao động chui bằng con đường tour du lịch 6 ngày 5 đêm thông qua một công ty lữ hành với chi phí 4.000USD/trường hợp (không kkể chiphí học ngoại ngữ). |
* Từ tham khảo:
- kể gà kể ngỗng
- kể hạnh
- kể khoan kể nhặt
- kể lể
- kể nhặt kể khoan
- kể ra