| kể ra | đt. Nói lại, nói rõ ra: Kể ra nghe chơi // trt. Xét ra, tiếng vớt-vát người: Kể ra, va nói cũng có lý. |
| kể ra | - ph. Thực ra: Kể ra nó cũng không hèn đâu. |
| kể ra | Đúng như điều được nêu ra tiếp theo: Nó làm được như thế, kể ra là đã cố gắng lắm rồi o Kể ra anh tham gia vào vẫn tốt hơn. |
| kể ra | trgt Thực ra: Kể ra anh ấy cũng không phải là người xấu đâu. |
| kể ra | trt. Nói cho đúng ra: Kể ra anh ấy cũng là người có hạnh. |
| kể ra | .- ph. Thực ra: Kể ra nó cũng không hèn đâu. |
| kể ra | Nói cái đại-khái ra: Kể ra con người ấy cũng thông minh, nhưng phải cái đãng tính. |
| Cứ kkể rathì khi đi làm lẽ bao giờ được ngày , được giờ là khăn gói lủi thủi một mình mà về ấy chứ ! Thấy vợ nặng lời , cậu phán lại đành khăn áo đi làm , không hề tỏ vẻ bực tức khó chịu. |
| Nàng cũng chỉ kể qua loa công việc hàng ngày rồi cũng lấy lòng anh bằng một câu : Kkể racũng được nhàn hạ. |
kể ra thì nó phải cái nóng tính một tý. |
| Lưỡi Trương lýu lại : chàng nói chậm chạp , vừa nói vừa nghĩ ngợi , cố phân tích lòng mình để kể ra , và như thế chỉ cốt cho một mình mình nghe. |
Chàng cúi nhìn chữ Nhan viết trên đất lẩm bẩm : kể ra thì Nhan cũng khá xinh , dễ thương. |
Thu ngẫm nghĩ : kể ra anh ấy cũng không phải là người xấu. |
* Từ tham khảo:
- kế
- kế cận
- kế chân
- kế đểu
- kế hiểm mưu sâu
- kế hiền