| kế | dt. Mưu-chước, việc sắp-đặt có lớp-lang: Bày kế, mắc kế, kế-hoạch // Kể, tính-toán: Kế-toán. |
| kế | trt. Nối tiếp, liền theo: ở kế vách, bước kế theo, ngồi kế bên // tt. Khít, liền bên: Người kế, nhà kế, trang kế // đt. Thay, tiếp-tục: Kế-chí, kế-nghiệp. |
| kế | - 1 dt Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo: Lắm mưu nhiều kế (tng); Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (ĐgThMai). - 2 tt Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết: Vợ kế; Mẹ kế; Bà mẹ ruột của Huê là bà kế (NgKhải). - đgt Tiếp sau: Vụ nọ vụ kia. |
| kế | I. dt. Mẹo, cách khôn khéo: kế hoãn binh o bày mưu lập kế o kế lược o kế sách o diệu kế o đắc kế o độc kế o mưu kế o nguỵ kế o phương kế o quốc kế o quốc kế dân sinh o sinh kế o tương kế tựu kế. II. Tính toán: kế hoạch o kế hoạch hoá o kế toán o thiết kế. III. Dụng cụ đo lường hoặc tính toán (về điện, nhiệt, độ ẩm...): ẩm kế o điện kế o giác kế o lực kế o nhiệt kế o oát kế o âm kế o phóng kế o thời kế o tỉ trọng kế o tửu kế o vũ kế. |
| kế | đgt. 1. Tiếp liền, nối theo (hoạt động, quá trình trước đó): vụ nọ kế vụ kia o kế cận o kế chí o kế điện o kế hậu o kế mẫu o kế nhiệm o kế phát o kế phối o kế phụ o kế tập o kế thất o kế thế o kế thiếp o kế thừa o kế tục o kế tử o kế tự o kế vị o thừa kế o vợ kế. 2. Ở vào vị trí rất gần: Ngồi kế bên. |
| kế | dt Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo: Lắm mưu nhiều kế (tng); Lấy nghề gõ đầu trẻ làm kế sinh nhai (ĐgThMai). |
| kế | tt Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết: Vợ kế; Mẹ kế; Bà mẹ ruột của Huê là bà kế (NgKhải). đgt Tiếp sau: Vụ nọ kế vụ kia. |
| kế | 1. dt. Mưu chước: Bày mưu lập kế. 2. Kế, tính (khd): Kế-toán. |
| kế | đt. Nối, tiếp theo một bên. // Kế bên. Ngồi kế. |
| kế | .- d. Mẹo, mưu chước: Lắm mưu nhiều kế. |
| kế | .- ph. Tiếp sau: Sáng dậy tập thể dục, kế đó mới làm việc khác. |
| kế | I. Mưu chước: Bày mưu, lập kế. II. Kể, tính (không dùng một mình). |
| kế | Nối, tiếp theo: Kế chân. Kế-tự. |
| Nhưng nàng rùng mình khủng khiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kkếtiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
Bà Tuân đắc ý về mưu kkếcủa con : Ấy , phải thế mới được. |
Trương nghĩ ra một kế hay chàng cúi xuống. |
| Đã có lúc , có nhiều lần anh nghĩ đến kế ấy nhưng anh thấy rõ hèn nhát quá. |
| " Trương lại mỉm cười khi hạ bút viết hai chữ " hèn nhát " vì chính chàng hèn nhát nên mới kinh sợ không dám thi hành kế đó. |
Tôi lấy làm tự đắc rằng đã tìm ra một kế hay và rất mừng cái kế đó hiệu nghiệm , vì chị tôi coi như mất hẳn con gà rồi , không cho người đi tìm nữa. |
* Từ tham khảo:
- kế chân
- kế đểu
- kế hiểm mưu sâu
- kế hiền
- kế hoạch
- kế hoạch hoá