| kế cận | tt. Khít bên, liên-ranh: Đất kế-cận, nhà kế-cận. |
| kế cận | - Ngay sát giới hạn, biên giới: Miền kế cận. |
| kế cận | đgt. 1. Ở sát cạnh: đến buồng kế cận. 2. Ở vị trí sẽ thay thế lớp trước, thế hệ trước: bồi dưỡng cán bộ kế cận o chưa tìm được người kế cận. |
| kế cận | tt (H. kế: tiếp nối; cận: gần) 1. ở gần ngay bên cạnh: Miền kế cận khu ấy 2. Nối tiếp ngay sau: Cán bộ kế cận. |
| kế cận | tt. Gần một bên: Nhà ở kế-cận. |
| kế cận | .- Ngay sát giới hạn, biên giới: Miền kế cận. |
| Nhưng vào khoảng thời gian đó , hình như mọi người đang cần khẳng định một tài năng trẻ , cần chứng tỏ chúng ta đang làm rất tốt việc bồi dưỡng các thế hệ kế cận. |
| Được biết , công trình 1 3 Đề Thám được UBND TP. Cà Mau cấp phép xây dựng trên 88 ,8m2 đất có nguồn gốc từ việc bán đấu giá.Tuy nhiên từ khi triển khai xây dựng đến nay công trình liên tiếp bị người dân kkế cậnkhiếu nại. |
| Lộ diện đội ngũ kkế cậnĐó là ê kíp phim Sài Gòn , anh yêu em do Lý Minh Thắng tổng đạo diễn , La Quốc Hùng và Huỳnh Lập đồng đạo diễn. |
| Hàng loạt gương mặt mới được giới chuyên môn công nhận cho thấy một đội ngũ kkế cậncủa điện ảnh Việt đã lộ diện. |
| Đạo diễn NSND Đặng Xuân Hải cho rằng ngành điện ảnh có thể thu hút nhiều lực lượng trong , ngoài nước cùng phối hợp là niềm vui nhưng đáng mừng nhất vẫn là sự xuất hiện thế hệ kkế cận. |
| Nếu tuyên truyền hiệu quả , thực hiện bài bản , khoa học , Đảng có thể huy động sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị , đặc biệt là sức mạnh Nhân dân tham gia xây dựng đội ngũ cán bộ cho mình , trong đó có đội ngũ cán bộ kkế cận, nhất là cán bộ cấp chiến lược. |
* Từ tham khảo:
- kế đểu
- kế hiểm mưu sâu
- kế hiền
- kế hoạch
- kế hoạch hoá
- kế kèo