| kế chân | đt. Thay chân và tiếp-tục công-việc: Người mới kế-chân người cũ thâu tiền như trước. |
| kế chân | - đg. 1. Tiếp tục công việc của người khác làm dở. 2. Thay người khác làm việc gì. |
| kế chân | đgt. Thay người khác ở chức vụ, cương vị nào đó: Chắc ông phó sẽ kế chân ông trưởng, ai vào được đó nữa. |
| kế chân | đgt Tiếp tục công việc của người khác làm dở: Anh ấy kế chân người cha làm giám đốc xí nghiệp. |
| kế chân | đt. Thay thế: Kế chân ông giám-đốc. |
| kế chân | .- đg. 1. Tiếp tục công việc của người khác làm dở. 2. Thay người khác làm việc gì. |
| Thiết kkế chânđứng cũng có sự khác biệt. |
| Có vẻ như rút kinh nghiệm từ thiết kkế chânloa của mẫu AK 700 , phần thùng loa của SoundMax AK 800 đã được nâng cao lên một khoảng nhỏ nhờ nhà sản xuất kéo dài chân đế , nên cho dù đặt loa sát đất , bạn vẫn có thể yên tâm thao tác với từng thùng loa khi cần. |
| Các hình ảnh của My Log Home 3D được thiết kkế chânthực sở hữu góc nhìn 360 độ với đồ họa thế hệ mới. |
| (baodautu.vn) Samsung vừa giới thiệu tại thị trường Việt Nam hai mẫu TV LED 3D thương mại đầu tiên trên thế giới là C7000 và C8000 với các đặc điểm siêu mỏng (23.9 đến 26.9 mm) , thiết kkế chânđế phụ kim loại , công nghệ đèn nền Edge LED , Internet@TV , USB 2.0 Movie , DLNA không dây... |
* Từ tham khảo:
- kế hiểm mưu sâu
- kế hiền
- kế hoạch
- kế hoạch hoá
- kế kèo
- kế mẫu