| kể cả | 1. Gộp vào: Kể cả nó nữa là mười người. 2. Không loại trừ, không phải là ngoại lệ: Nhất định tôi sẽ đến, kể cả trời mưa gió. |
| kể cả | trgt 1. Không loại trừ: Nó hỗn với mọi người, kể cả với mẹ nó. 2. Gộp cả: Có 12 người, kể cả cháu bé. |
Rồi bà ngồi kkể cảlàm bao nhiêu mâm cỗ , có những món gì , và bao nhiêu khách đến ăn. |
| Nghĩa là kể cả cái bóng của nó chiếu xuống hồ nước. |
Hồng vừa nhanh nhảu rót nước vào ấm tra , vừa nói : Hai người con trai , hai người con gái có thể yêu nhau được không nhỉ ? Tôi thì chưa yêu ai , như anh em anh Lương yêu nhau , kể cả chị Căn và chị , hai người tôi yêu nhất trên đời. |
| Song những tù nhân có mấy người tự sát để thoát ly được đâu , kể cả tù nhân bị kết án chung thân ? Nàng nhớ một lần Nga đọc cho nàng nghe câu tư tưởng của một nhà hiền triết nào đó : “Có một linh hồn tự do thì dù sống trong ngục thất , sống trong địa ngục , mình vẫn coi như không bị giam hãm , xiềng xích”. |
| Nhưng trong câu bác hỏi , ông giáo hiểu lắm , có ngầm chứa sự khoan nhượng thông cảm , sự chấp nhận kể cả đối với những người yếu đuối cần được bảo bọc che chở. |
| kể cả gia đình Hai Nhiều. |
* Từ tham khảo:
- kể dê kể ngỗng
- kể gà kể ngỗng
- kể hạnh
- kể khoan kể nhặt
- kể lể
- kể nhặt kể khoan