| kè | đt. Cặp theo con mái mà xoè đuôi, phùng mang hay xệ cánh toan rập giống hoặc đạp mái: Thia-thia kè, gà trống kè // (R) Cặp sát một bên: Cặp-kè, kè theo móc túi, kè theo cô ả // trt. Sát một bên: Đi kè, bơi kè, chèo kè theo ghe trước. |
| kè | dt. (thực) Loại cây rừng to, thân hồng-hồng, lá rẻ-quạt dài dùng lợp nhà, làm nón, phát-hoa ở nách, trái bằng ngón tay. |
| kè | - (đph) d. Cây cọ: Quạt lá kè. - d. Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè. - d. Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói: Xây kè đắp đập. |
| kè | dt. Cây cọ: cây kè o lá kè. |
| kè | I. đgt. Ốp vào thành một lớp cho vững chắc, chống sụt lở: kè đê. II. dt. Lớp vững chắc được ốp vào để chống sụt lở: xây kè ven bờ sông. |
| kè | đgt. 1. Theo sát bên cạnh, không rời ra: đi kè bên mẹ. 2. Kề sát, cặp sát bên: kè bên vai o Xuồng kè sát bờ sông. 3. Cặp vào nách hoặc quàng tay dìu đi: phải có người kè mới đi nổi. |
| kè | dt (đph) Cây cọ: Nhà lợp lá kè. |
| kè | dt (Pháp: quai) Công trình xây bằng đá ở bờ sông để chống xói lở: Gần đến mùa mưa bão, nhân dân phải đắp thêm kè; Xây kè đắp đập (tng). |
| kè | đgt Đắp thêm vào bờ nước để khỏi sụt lở: Gần đây thành phố đã kè bờ hồ Hoàn-kiếm. |
| kè | dt. (th) Cây có lá, phơi khô dùng đang tơi, nón. |
| kè | (đph).- d. Cây cọ: Quạt lá kè. |
| kè | .- d. Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè. |
| kè | .- d. Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói: Xây kè đắp đập. |
| kè | Một thứ cá nhỏ, hình giống con cắc-kè. |
| Như thế , chàng khỏi bị mang tiếng là đi ngang hàng , cặp kè với vợ bạn. |
| Tiếng con tắc kè trên đọt cao. |
| Nhưng nó cũng uất ức vì tự nhiên có một con bé cứ theo nó kè kè để mách bố , mách mẹ nó , nào những lúc đi đùa nó bôi nhọ hết mặt mũi giả làm Tây đen ở đâu , lặn hụp xuống cái ao ngầu bùn của nhà chú Hà lúc nào và " Anh ấy lại bảo bố con như lão hàng tre thầy mẹ ợ ". |
| Cô lo sợ tìm kiếm Sài như một người đã yêu nhau tha thiết , một người vợ lo sợ hoạn nạn của chồng ! Cái tình cảm ấy trong cô có từ bao giờ và vì sao cô lại yêu anh , hay chỉ lo cho anh như một người bạn quý trọng nhau , một người em lo cho anh ? Cô đi đò sang bên kia sông , nơi ông anh ruột cô ở bộ thuỷ lợi về phụ trách kè đá ở bến lở. |
| Cái rượu thuốc này chú em nó xẻ gỗ trên rừng về cho một bộ tắc kè , tôi lại ngâm với ba cân thục địa. |
| Con vật bò rột roạt theo hốc cây , kêu " tắc kè... tắc kè... tắc kè... " ngay trên đỉnh đầu tôi. |
* Từ tham khảo:
- kè đuôi giông
- kè kè
- kè nè
- kè nhè
- kẻ
- kẻ