| kè nhè | trt. C/g. Lè-nhè, nhụ-nhựa, nói dai-dẳng không thôi: Kè-nhè xin cho bằng được. |
| kè nhè | - đg. 1. Kéo dài giọng nói khi say rượu: Nốc rượu vào kè nhè suốt ngày. 2. Vật nài một cách dai dẳng: Kè nhè vay cho bằng được. |
| kè nhè | I. đgt. 1. Nói rề rà, dai dẳng, gây khó chịu cho người nghe: uống được tí rượu đã kè nhè. 2. Nài nỉ cho bằng được: kè nhè vay được mới thôi. II. tt. Rề rà, đai giọng ra với âm trầm nhão, nghe rất khó chịu: nói kè nhè o giọng kè nhè. |
| kè nhè | đgt 1. Kéo dài giọng khi say rượu: Anh chồng hễ uống rượu vào là kè nhè. 2. Đòi hỏi điều gì một cách dai dẳng: Hắn cứ kè nhè, đành phải cho vay. |
| kè nhè | bt. Dai-dẳng: Say rượu rồi cứ ngồi kè-nhè mãi; giọng kè-nhè. |
| kè nhè | .- đg. 1. Kéo dài giọng nói khi say rượu: Nốc rượu vào kè nhè suốt ngày. 2. Vật nài một cách dai dẳng: Kè nhè vay cho bằng được. |
| kè nhè | Năn-nỉ dai-dẳng: Kè-nhè xin cho bằng được. |
| Thằng Dần tan cơn nức nở , lại cứ ra rả kêu đói và kè nhè giục mẹ mua gạo nấu cơm. |
| Nó vần kè nhè ngồi ở cạnh mẹ , hau háu nhìn vào nồi cháo. |
| Lý trưởng lại kè nhè : Chỉ vì vợ chồng nhà mày , cho nên hôm qua quan mới hạch ông , mày có biết không? Việc này chưa biết ông sẽ lo liệu thế nào cho xong. |
* Từ tham khảo:
- kẻ
- kẻ
- kẻ
- kẻ ăn không hết, người lần chẳng ra
- kẻ ăn mắm, người khát nước
- kẻ ăn người làm