| in thạch bản | - X. In li-tô. |
| in thạch bản | Nh. In li-tô. |
| in thạch bản | đgt (H. thạch: đá; bản: bản) Như in li-tô: Bản đồ in thạch bản. |
| in thạch bản | .- X. In li-tô. |
| Sách đã mất bìa , trang đầu , giữa là mấy chữ Phong tình lục , trên , dưới hai hàng chữ nhỏ Thanh tâm tài nhân biên thứ và Ngũ vân lâu tàng bản , mỗi bề hơn kém một gang tay , in thạch bản dòng mười , mỗi dòng hăm nhăm chữ. |
* Từ tham khảo:
- ìn ịt
- ỉn
- ỉn cày
- ịn
- inh
- inh