| ỉn | tt. (Tiếng lợn kêu) nhỏ, khi đòi ăn. |
| ỉn | trgt Nói tiếng lợn kêu: Con lợn đói cứ kêu ỉn. |
| Một lát sau , nó chỉ ủn ỉn. |
| Nó vẫn khóc , vẫn ủn ỉn bắt mẹ đi gọi cái Tý. |
| Ba sào vườn rộng rãi , năm sào ruộng cha mẹ Thản chia cho , ngôi nhà cấp bốn quét vôi khang trang sạch sẽ , thêm con bò buộc kế cây rơm , đôi lợn ủn ỉn trong chuồng. |
| Chào iỉn, vậy là cuối mình chúng mình đã dành cái kết cho nhau rồi. |
| Mình hãy dành những năm tháng đẹp nhất cho nhau iỉnnhé. |
| Tết đầu tiên bên nhau , hãy mãi là như vậy nhé iỉn. |
* Từ tham khảo:
- ịn
- inh
- inh
- inh ỉnh
- inh ỏi
- inh tai