| ịn | đt. Ấn mạnh, đè mạnh xuống để lấy dấu: Ịn con dấu, ịn tay dơ vào vở. |
| ịn | - (đph) d. Tấm vải dài 36 mét, cuộn thành súc. |
| ịn | đgt. Ấn mạnh xuống, ép sát vào nhau: ịn con dấu o Hai má ịn vào nhau. |
| ịn | (đph).- d. Tấm vải dài 36 mét, cuộn thành súc. |
| Cảnh phim man rợ nhưng độc đáo này như tái hiện lại cảnh Michael dùng dao iịnnạn nhân lên tường ở phần 1 , cho thấy năng lực không phải dạng vừa đâu của con trai cả nhà Myers. |
* Từ tham khảo:
- inh
- inh ỉnh
- inh ỏi
- inh tai
- inh tai nhức óc
- ình