| in tay | đt. In bằng tay: Gạch in tay. |
| in tay | - Cg. Điểm chỉ. ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay: In tay vào thẻ căn cước. |
| in tay | Nh. Điểm chỉ. |
| in tay | đgt ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những nét hoa tay: Bắt tên kẻ cướp phải in tay trước khi tống giam. |
| in tay | .- Cg. Điểm chỉ. Ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những hoa tay: In tay vào thẻ căn cước. |
| Mùa xuân , tháng giêng , xuống rằng : khi làm giấy tờ về chúc thư , văn khế ruộng đất và vay mượn tiền bạc thì người làm chứng in tay ở ba dòng trước , người bán in tay ở bốn dòng sau. |
* Từ tham khảo:
- in thạch bản
- in ti-pô
- ìn ịt
- ỉn
- ỉn cày
- ịn