| huyệt mả | dt. Lỗ đào chôn người chết: Mua huyệt-mả. |
huyệt mả đã đào xong gần ngay đất. |
| Mỗi người cầm một hòn đất bước đến bỏ vào huyệt mả. |
Tất cả những cánh tay nhớp nháp bùn đất của người đứng chung quanh huyệt mả cùng giơ tay thẳng lên trời. |
Ai lại để cái mùi người chết xông ra mà đứng quanh hít thở mãi như vầy được ! Thời bây giờ chứ có phải ngày xưa đâu mà để vậy chờ tề tổng tới làm biên bản ! Nào , bà con ta mỗi người một tay... nhanh lên ! Chao ui ! Kinh khủng quá ! Trong lúc thầy giáo Bảy chưa đến , người ta gấp rút đóng lại nắp áo quan , lấp cái hang ăn thông vào huyệt mả , và không ngớt xôn xao bàn tán về sự xuất hiện bất thường của con vật quái lạ này... Thầy Bảy tới rồi ! Tiếng bọn trẻ reo lên trước tiên. |
* Từ tham khảo:
- thương-biện
- thương-cổ
- thương-cuộc
- thương-đàm
- thương-hàng
- thương-hiệu