| thương cổ | dt. Buôn-bán; nhà buôn; người buôn-bán. |
| Nó kết luận , chỉ gặp một lần thôi mà em thương cổ suốt đời. |
| Cùng xóm mà , thương lúc nào cũng không nhớ , có thể hồi mười bảy hay hai mươi hay chừng tám chín tuổi gì đó… Tôi nói thiệt , hồi thương cổ , tôi lội tới lội lui thiếu điều sạt bờ dừa nhà ông già vợ. |
| Tôi thương cổ từ ốp trầu cổ bó. |
| Tôi thương cổ từ ngón tay cái bấm trầu đã mòn khuyết như trăng mùng tám. |
| Tôi thương cổ lắm , tôi quay lại , tự hâm nóng mình. |
Đúng ! Một người lính bị thương cổ họng Lê Hoàng tắc lại Một người lính đối phương? Có không? Có. |
* Từ tham khảo:
- nghi nam
- nghỉ an
- nghỉ chân
- nghỉ dưỡng bịnh
- nghỉ đinh-gian
- nghỉ hằng năm