| hụt hẫng | tt Bị thất vọng một cách đột ngột: Cứ nghĩ rằng thế nào cũng thành công, nào ngờ đâu lại bị hụt hẫng. |
| Đến ngày mở cửa mả nghĩa là ba hôm sau bữa mai táng , ông giáo vẫn chưa ra khỏi tâm trạng lơ lửng , hụt hẫng. |
| Hình như Lữ sợ không còn cơ hội nào nữa để nói hết ước vọng của đời mình , hoặc sợ nếu bị cắt nửa chừng , bị hụt hẫng , anh sẽ không đủ phấn khích nhen nhóm lại niềm hứng khởi đang có. |
| Cô bé phải lo đối phó , che bớt điều nay , căng phồng trí tuệ để trả lời cho được điều kia , rán ngoi lên một chút cho khỏi hụt hẫng. |
| Ông hụt hẫng như bị rơi vào một khoảng sâu , hay chờm ngợp vì không quen với những đỉnh chon von cô độc. |
| An rụt tay về , giọng hơi hốt hoảng : Đừng , anh Huệ ! Huệ cảm thấy hụt hẫng , khựng lại , trố mắt nhìn An. |
| Họ hụt hẫng lâng lâng buồn , như vừa đánh mất một cái gì. |
* Từ tham khảo:
- sạch nợ trần
- sạch nhẵn
- sạch tay
- sạch tội
- sạch đời
- sai-biểu