| hương thôn | dt. Thôn-ấp, làng-mạc: Ở hương-thôn; Y-tế hương-thôn. |
| hương thôn | - Làng mạc, làng xóm. |
| hương thôn | dt. Thôn quê: Người hương thôn ngợi tiếng nhân từ (Lục Vân Tiên). |
| hương thôn | dt (H. hương: làng; thôn: thôn ấp) Làng xóm: Tiểu đồng mới chạy bon bon, hỏi thăm đạo sĩ hương thôn chốn nào (LVT). |
| hương thôn | dt. Làng xóm. |
| hương thôn | .- Làng mạc, làng xóm. |
| hương thôn | Làng xóm: Người hương-thôn ngợi tiếng nhân-từ (L-V-T). |
| Tục lệ ở hương thôn , khi bán nhiêu bán xã , mua quan viên cũng không ra ngoài cái ý đó. |
| Chứ "các cụ" đây chỉ ông chánh hội , ông phó hội , ông lý trưởng , ông phó lý , nghĩa là mấy ông tuổi mới độ 40 cả mà thôi chứ không ai già nua tuổi tác gì , song ông đồ Uẩn dùng lối xưng hô ấy là bởi cái tập quán ở chốn hương thôn. |
| Còn như kẻ sĩ hàn vi ở chốn hương thôn , cũng nhơá cho thế là phải đem ngọc bán rao mà hổ thẹn , để trẫm phải thở than vì thiếu nhân tài". |
| Nhân dân đã lập đền thờ ông với tên Đền thánh thuốc Nam ở quê hhương thônNghĩa Phú , xã Cẩm Vũ ; đền Bia ở thôn Văn Thai , xã Cẩm Văn ; miếu Nghè ở chùa Giám , xã Tân Sơn , huyện Cẩm Bình (Hải Dương). |
* Từ tham khảo:
- hương trời sắc nước
- hương thơm
- hương trưởng
- hương tục
- hương ước
- hương vị