| hương trưởng | dt. Vị hương-chức thứ tư trong ban Hội-tề xưa ở Nam, trông-nom các trường học, giao-tế với các giáo-chức và đề-nghị mọi canh-cải hay phát-triển nền học trong làng. |
| hương trưởng | - d. 1. Người trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc. 2. Nh. Lý trưởng. |
| hương trưởng | dt. 1. Chức dịch trông coi việc phu phen, tạp dịch trong làng thời phong kiến. 2. Nh. Lí trưởng. |
| hương trưởng | dt (H. hương: làng; trưởng: đứng đầu) Người đứng đầu trong làng (cũ): Mấy ông hương trưởng, tộc biểu, trương tuần xúm quanh cái điếu đàn (Ngô Tất Tố). |
| hương trưởng | dt. Hương-quản, lý-trưởng. |
| hương trưởng | .- d. 1. Người trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc. 2. Nh. Lý trưởng. |
| hương trưởng | Một người chức-dịch coi tuần-tráng trong làng. |
Mấy ông hương trưởng , Tộc biểu , Trương tuần xúm quanh cái điếu đàn và chiếc ấm tay , kẻ hút thuốc , người phùng miệng thổi bát nước nóng. |
Rồi đến tiếng ông hương trưởng : Thong thả hãy mua thuốc phiện cũng được. |
| hương trưởng , Tộc biểu , những người vô sự lẻ tẻ đứng dậy cố dìu Lý cựu về nhà. |
| Bà Hà Thanh Hhương trưởngphòng tiếp thị của công ty cho biết , nhà máy còn có công năng sản xuất khoảng 8.800 tấn thịt , nước sốt và nước lẩu mỗi năm. |
* Từ tham khảo:
- hương ước
- hương vị
- hương vòng
- hường
- hưởngl
- hưởng