| hương ước | dt. Luật-lệ quy-định hệ-thống tổ-chức các liên-gia, xóm, ấp và các đoàn-thể dân-chúng tùy theo tuổi, cùng các sinh-hoạt tập-thể. |
| hương ước | - Lề luật trong làng do mọi người trong làng đặt ra. |
| hương ước | dt. Luật lệ do làng xã dưới chế độ cũ đặt ra. |
| hương ước | dt (H. hương: làng; ước: hẹn nhau) Luật lệ đặt ra ở trong làng, để mọi người cùng theo (cũ): Tuy hương ước không phải là pháp luật, nhưng dân làng hồi ấy theo răm rắp. |
| hương ước | dt. Luật-lệ trong làng, phép làng. |
| hương ước | .- Lề luật trong làng do mọi người trong làng đặt ra. |
| Theo những gì giáo sư Từ Chi viết trong cuốn Cơ cấu tổ chức của làng Việt cổ truyền ở Bắc Bộ thì hương ước của các làng xã Bắc Bộ xưa khá thống nhất khi đối xử với dân "ngoại tịch". |
Theo hương ước của các làng quê Bắc Bộ xưa thì gia đình nào sống ba đời ở Hà Nội có thể gọi là Hà Nội gốc. |
Dù không có văn bản do nhà nước phong kiến ban hành nhưng qua hương ước ở nhiều làng quê Bắc Bộ cho thấy người xưa đã giải quyết chuyện quê , chuyện dân gốc rồi. |
| Để bảo vệ rừng được như hiện nay , các thôn bản còn ra các hhương ướcriêng về phòng chống chữa cháy rừng và quản lý bảo vệ rừng. |
| Năm 2013 , Phòng TN&MT ; tiếp tục triển khai Hhương ướcBảo vệ môi trường thôn Phú Long , xã An Mỹ với mục đích tác động và tuyên truyền sâu rộng đến toàn thể nhân dân tại vùng nông thôn trong việc thu gom , xử lý chất thải rắn sinh hoạt. |
| Nhóm các dự án về môi trường được các bạn xúc tiến việc giúp người dân xây dựng Hhương ướcNgoài ra , sau một năm hoạt động , dự án nào xuất sắc nhất , có hiệu quả thực tế cao nhất sẽ được những người tổ chức chọn ra để tiếp tục triển khai , nhân rộng. |
* Từ tham khảo:
- hương vòng
- hường
- hưởngl
- hưởng
- hưởng dụng
- hưởng thụ