| hương vị | dt. Mùi vị, mùi thơm và vị ngon: Ăn phải biết nhận-xét hương-vị. |
| hương vị | - d. 1 Mùi vị thơm. Thưởng thức hương vị của trà. 2 Nét đặc trưng của sự vật mang lại cho con người một cảm giác dễ chịu. Hương vị ngày Tết. |
| hương vị | dt. 1. Mùi vị của thức, món gì: hương vị chè mạn. 2. Nét riêng rất dễ ưa: hương vị đồng quê o hương vị ngày tết. |
| hương vị | dt (H. hương: thơm; vị: mùi) Mùi vị thơm tho: Làm sao tâm hồn các đồng chí, tâm hồn các nghệ sĩ lộng gió, lộng ánh sáng, lộng màu sắc, lộng hương vị của sự nghiệp ta (PhVĐồng). |
| hương vị | dt. Mùi vị thơm: Món ăn không có hương-vị gì cả. |
| hương vị | .- Mùi vị thơm tho: Gói chè đã mất hương vị. |
| Hai người uống thong thả , từng ngụm nhỏ một và hình như đương chú ý ngầm nghĩ đến hương vị của nước chè. |
| Giờ chỉ còn cái hương vị gay gắt của một tình yêu ngang trái , một tình yêu gần giống như một mối thù. |
| Anh Trần vào , vừa cười vừa bảo tôi rằng : Anh còn nhớ tôi ư , tôi ăn mặc thế này , thật khác xưa lắm nhỉ ? Tôi bảo pha nước uống và hỏi chuyện : Tôi ở đây đi làm hai buổi buồn quá , thấy anh đến mà mừng , muốn hỏi anh trong hai năm nay anh ra làm sao và anh kể cho ít câu chuyện có cái hương vị nhà quê thời thích quá. |
| Có khi đứng trên đồi , tôi thấy cô đi men bờ cỏ , tìm kiếm những bông hoa đồng , để làm một bó hoa mộc mặc hương vị cảnh quê , mà sau này tôi chắc sẽ thấy mắc trong bình trên bàn học. |
| Những cái hôn tha thiết và vụng về của Hậu có một hương vị mới mà tôi chưa từng được hưởng , hương vị đượm ngát của một bông hoa dại. |
| Hậu nhắc lại những cử chỉ đã quen , nói những câu mà tôi không còn nhớ hương vị ái ân nữa. |
* Từ tham khảo:
- hường
- hưởngl
- hưởng
- hưởng dụng
- hưởng thụ
- hưởng thọ