| hùng dũng | (dõng) tt. Mạnh-mẽ và gan ruột: Con người hùng-dũng, tướng đi hùng-dũng. |
| hùng dũng | - Mạnh mẽ và bạo dạn: Dáng đi hùng dũng. |
| hùng dũng | tt. Hiên ngang, mạnh mẽ, đầy khí thế: khí thế hùng dũng o Đoàn quân hùng dũng lên đường ra trận. |
| hùng dũng | tt, trgt (H. dũng: mạnh mẽ và gan dạ) Mạnh mẽ và có khí thế can đảm: Đoàn quân hùng dũng tiến vào kinh đô muôn thuở (NgHTưởng). |
| hùng dũng | tt. Can-đảm, mạnh bạo. |
| hùng dũng | .- Mạnh mẽ và bạo đạn: Dáng đi hùng dũng. |
| hùng dũng | Mạnh-bạo: Khí-tượng hùng-dũng. |
| Khương đau đớn nghĩ đến cái thời kỳ cường tráng từ năm hai mươi nhăm đến năm ba mươi tuổi , cái thời kỳ còn chứa chan hy vọng về cuộc đời , lúc nào cũng hoài bão những công cuộc to lớn , bồng bột chí khí hùng dũng. |
| Gã nói lầm bầm mà thanh âm cứ quẩn mãi trong lồng ngực như có cả tiếng sóng va vào đá bên trong , nó gợi nhớ đến tiếng hú hùng dũng và bi thương trên đỉnh đồi. |
| Rồi hắng giọng một tiếng để lấy can đảm , nó hùng dũng đi tới. |
Hột Mít tấm tắc : Mẹ Tóc Bím nói đúng quá ! Bắp Rang vung tay : Thử coi ! Rồi nó hùng dũng tiến tới chỗ thằng Răng Chuột ngồi : Ê , chiều nay mày có đi làm không hở màỷ Làm gì? Răng Chuột ngơ ngác hỏi lại , không nghĩ thằng Bắp Rang lại đá động đến đề tài mấy hôm nay ai cũng tránh nhắc tới. |
Người nhà Lý trưởng nghênh ngang múa chiếc tay thước với sợi dầy thừng , đưa ông Cai lệ và cây roi song hùng dũng bước vào trong cổng. |
Nó là một đám bung xung nhọn như ngọn tháp , hùng dũng úp trên đoàn bịch vừa đồ sộ , dường như phô nhà mình thóc để hàng bốn , năm mùa. |
* Từ tham khảo:
- hùng hoàng
- hùng hổ
- hùng hồn
- hùng hục
- hùng hục như trâu húc mả
- hùng hục như trâu lăn