| hùng hậu | tt. Mạnh-mẽ và đầy-đủ: Lực-lượng hùng-hậu. |
| hùng hậu | - To lớn mạnh mẽ: Lực lượng hùng hậu. |
| hùng hậu | tt. Mạnh mẽ ở mọi mặt, mọi phương diện: lực lượng hùng hậu. |
| hùng hậu | tt (H. hậu: dày dặn) Mạnh mẽ và to lớn: Một đội ngũ giáo viên hùng hậu hơn ba mươi vạn người (Tố-hữu). |
| hùng hậu | tt. Mạnh mẽ: Đạo-binh hùng-hậu. |
| hùng hậu | .- To lớn mạnh mẽ: Lực lượng hùng hậu. |
| May sao , hôm đó đạo quân hùng hậu của Chúa ở Hải Phố xuất hành. |
| Lực lượng sinh viên hùng hậu nơi này tạo cho Pune một không khí náo nhiệt trẻ trung và một cuộc sống về đêm hết sức sôi động. |
| Hắn ba hoa một lúc về chủ nghĩa "nhân vị" , về "đồng tiến xã hội" , về lực lượng hùng hậu của "chính phủ quốc gia" do Ngô tổng thống lãnh đạo mà những người lính chiến như hắn là những người tiêu biểu. |
| Ngoài lực lượng pháo binh hhùng hậu, Bình Nhưỡng còn đặc biệt quan tâm tới việc đào tạo cho các lực lượng đặc nhiệm. |
| Đứng sau Cech là một đội ngũ nhân viên hhùng hậugiúp anh thu thập dữ liệu , điều này cũng không quá khó bởi đối thủ của Cech quá nổi tiếng như Robben , Mario Gomez , Schweinsteiger , Philipp Lahm Phong độ trên chấm 11 mét ấn tượng của Dũng sẽ là điểm tựa không nhỏ cho các đồng đội. |
| Sự góp mặt của Neymar siêu sao đang khoác áo Paris Saint Germain đã góp phần không nhỏ vào thành công chung của bộ phim nhờ vào danh tiếng và lượng fan hhùng hậucủa chàng tiền đạo gốc Brazil này. |
* Từ tham khảo:
- hùng hổ
- hùng hồn
- hùng hục
- hùng hục như trâu húc mả
- hùng hục như trâu lăn
- hùng khí