| hùng hổ | dt. (động): Cọp đực, cọp mạnh // trt. Cách mạnh-dạn: Hùng-hổ bước tới. |
| hùng hổ | - Hung hăng và dữ dội. |
| hùng hổ | tt. Hung hăng, dữ tợn, tỏ ra muốn ra tay ngay: nói hùng hổ o điệu bộ hùng hổ. |
| hùng hổ | tt, trgt (H. hổ: con hổ.- Nghĩa đen là con hổ mạnh) Hung hăng và dữ tợn: Lí trưởng với cây gậy song và hai người tuần hùng hổ xông đến trước nhà (Ngô Tất Tố). |
| hùng hổ | dt. Con cọp mạnh. Ngb. bt. Mạnh-mẽ dữ-tợn: Bọn lính hùng-hổ xông vào nhà. |
| hùng hổ | .- Hung hăng và dữ dội. |
Trác sợ con bị đau , mang con đặt vào giường... Mợ phán vẫn hùng hổ đánh đập nàng. |
| Chàng nghiến răng , nắm tay giơ lên trước mặt vợ : Mợ phải biết , nếu tôi không tàn tật... Nhưng dáng dấp hùng hổ của Khương chỉ làm cho Liên cười nhạt : Cậu không phải doạ. |
| Một hôm Năm Ngạn tức tối gạt phăng hai cây giáo cán gỗ thai bài của bọn gác cổng , hùng hổ vào tòa trại chính tìm gặp cho được Nhạc mà hỏi : Này ông cả , tôi xuống An Vinh bấy lâu , nay về đây thấy có nhiều cái lạ quá. |
| Robinson hùng hổ bước vào phòng , mặt đỏ gay. |
| Một người đàn ông tự cho rằng mình nói được tiếng Anh hùng hổ tiến đến chỗ chúng tôi. |
| Tên đại uý tức giận la lên : Tụi nó chết mẹ hết rồi mà còn sợ gì nữa ! Đoạn , hắc xốc khẩu côn 12 trong tay , hùng hổ gạt bọn lính : Đ. |
* Từ tham khảo:
- hùng hục
- hùng hục như trâu húc mả
- hùng hục như trâu lăn
- hùng khí
- hùng mạnh
- hùng ngư