| hùng hồn | trt. Mạnh-mẽ trôi-chảy: Ăn-nói hùng-hồn; Biện-bác hùng-hồn. |
| hùng hồn | - Nói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn. |
| hùng hồn | tt. Mạnh mẽ, đầy sức lôi cuốn, thuyết phục: nói hùng hồn o bằng chứng hùng hồn. |
| hùng hồn | tt, trgt (H. hồn: bao quát) Nói lời nói hoặc lời văn có sức mạnh lôi cuốn và thuyết phục: Lời kêu gọi hùng hồn và thống thiết (Trg-chinh). |
| hùng hồn | bt. Mạnh-mẽ và tự-nhiên: Đọc một bài diễn văn rất hùng-hồn. |
| hùng hồn | .- Nói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, có sức hấp dẫn. |
| hùng hồn | Mạnh-mẽ và tự-nhiên: Lời diễn-thuyết hùng-hồn. |
| Tuy không biết tên ông trạng sư , nhưng thấy ông còn trẻ và nói mấy câu đầu có vẻ thiết tha , Dũng đã vững tâm và mừng cho Loan có người hết lòng cãi hộ và cãi bằng một giọng hùng hồn cảm động. |
| Tôi tiếc rằng chính tôi là người ở trong cảnh mà không có giọng hùng hồn để nói cho mọi người cảm thấy rõ những nỗi thống khổ mà chúng tôi đã phải chịu. |
Hồng sừng sộ : Cô không có phép vu cáo... Bà phán vẫn cười mát , ngắt lời : hùng hồn nhỉ ? Chả đi học mà làm thầy kiện cũng hoài ! Hồng toan cãi lại nhưng Hảo đưa mắt ra hiệu bảo im , rồi lại gần dì ghẻ thì thầm : Em nó dại dột , cô làm ơn xin với thầy hộ cho nó , nó sẽ không dám quên ơn cô. |
| Người đọc quyết định là xã đội trưởng có bộ mặt lạnh lùng trang nghiêm , cái giọng hùng hồn trang nghiêm khiến người nghe không thể coi thường. |
| Thế giới sẽ chụp lại hình ta và đó là một cách tuyên truyền hùng hồn nhất để tỏ cho c trần hoàn này biết là ở Việt Nam , cả người sống lẫn người chết đều sung sướng. |
| Những tính xấu không thể tha thứ được ở người này là sự hợm mình ở người khác là lòng đố ky , ghen ghét Ở người kia là cái giọng nói cố ra vẻ hùng hồn Tất cả những cái đó khiến mình cảm thấy con người có vẻ gì giả tạo Nghi ngờ , và nghi ngờ mãi. |
* Từ tham khảo:
- hùng hục như trâu húc mả
- hùng hục như trâu lăn
- hùng khí
- hùng mạnh
- hùng ngư
- hùng tài