| hùng hục | - ph. Cắm cúi mải miết một cách thiếu suy nghĩ tính toán: Hùng hục làm cả ngày mà vẫn hỏng việc. |
| hùng hục | tt. Mạnh mẽ, mải miết nhưng thường thiếu tính toán, cân nhắc cho hợp lí: làm hùng hục o hùng hục suốt ngày o hùng hục như trâu húc mả. |
| hùng hục | trgt Cắm cúi, mải miệt: Hùng hục làm việc cả ngày mà không xong việc. |
| hùng hục | .- ph. Cắm cúi mải miết một cách thiếu suy nghĩ tính toán: Hùng hục làm cả ngày mà vẫn hỏng việc. |
| Hiệu phó phụ trách cơ sở vật chất hùng hục nhiệt tình nhưng cũng bị giáo viên bảo : “Thằng cha liếm bọt các mối đầu tư lớn nhỏ , béo múp đầu !” Vẫn còn khoa toán , mấy ông thày đứng tuổi , dạy xong mở cơm hộp vừa ăn vừa kẻ vẽ lung tung trên mặt bàn. |
| Bố cu nhà chị khỏe mạnh lắm , chỉ phải tội cứ hùng hục như trâu ấy. |
| Tôi xót lắm những người kéo xe này , chạy hùng hục một , hai cây số mà chỉ kiếm được mười Rupee. |
| Hiếu chiến không hẳn mang nghĩa là thích đổ máu , nhưng hiếu chiến theo nghĩa "hăng" , đã làm gì thì sẽ làm hùng hục. |
Chăm chỉ làm vậy song được cái không phải Nhị Ca cay nghiệt bắt người ta hùng hục ngày tám tiếng như thợ đấu. |
| Có điều , khi đã có được sự hướng dẫn của một mỹ cảm tốt , sự khổ hạnh ở đây không bao giờ đồng nghĩa với lối hùng hục kéo cày của những ngòi bút bất tài , mà vẫn có chút gì đó vui vẻ thanh thoát và trong những trường hợp thành công , tác phẩm có cái tự nhiên như hoá công ban cho vậy. |
* Từ tham khảo:
- hùng hục như trâu lăn
- hùng khí
- hùng mạnh
- hùng ngư
- hùng tài
- hùng tâm