| hùng cứ | đt. Chiếm làm căn-cứ để mưu-toan việc lớn: Năm năm hùng-cứ một phương hải-tần (K). |
| hùng cứ | - Chiếm giữ một vùng: Trước cờ ai dám tranh cường, Năm năm hùng cứ một phương hải tần (K). |
| hùng cứ | - Lấy sức mạnh mà chiếm giữ |
| hùng cứ | đgt. Chiếm giữ và xưng hùng ở một vùng: hùng cứ một phương. |
| hùng cứ | đgt (H. hùng: mạnh mẽ; cứ: chiếm giữ) Chiếm giữ một nơi và tự coi là chủ của nơi ấy: Trước cờ ai dám tranh cường, năm năm hùng cứ một phương hải tần (K). |
| hùng cứ | đt. Chiểm cứ mạnh-mẽ một nơi: Năm năm hùng-cứ một phương hải-tần (Ng.Du) |
| hùng cứ | .- Chiếm giữ một vùng: Trước cờ ai dám tranh cường, Năm năm hùng cứ một phương hải tần (K). |
| hùng cứ | Chiếm-cứ một chỗ mà xưng hùng: Năm năm hùng-cứ một phương hải-tần (K). |
| Phía bàn đối diện hùng cứ nâng cao quyển sách đang đọc để tìm khe trống. |
| Sơn đảo hhùng cứmột phương ở khu vực quận Tân Bình. |
| Hứng thú chuyện xưa thì ngoài tranh vách đá còn có di tích , tượng đá phong cách Angkor từ thời đế quốc Khmer hhùng cứmiệt này vẫn dễ thấy đó đây. |
| Thấy Hhùng cứđi vòng vo , rồi dừng xe lại ở 1 căn nhà cấp 4 , dột nát sắp đổ bảo cô... |
| Thấy Hhùng cứđi vòng vo , rồi dừng xe lại ở 1 căn nhà cấp 4 , dột nát sắp đổ bảo cô. |
| Ôm gói quà to sụ vào cửa nhà Ngà mà tim Hhùng cứloạn nhịp như thể nó chuẩn bị nhảy tót ra ngoài vì hồi hộp. |
* Từ tham khảo:
- hùng dũng
- hùng hậu
- hùng hoàng
- hùng hổ
- hùng hồn
- hùng hục