| hùi | trt. Tiếng xua đuổi gà vịt: Hùi! Hùi! |
| hùi | Tiếng xua đuổi gà vịt, chim chóc. |
| Tôi tiếc hùi hụi mình không có máy quay để ghi lại quang cảnh có một không hai này. |
| Người không biết qua bến nhìn Bông xinh đẹp tươi hồng rồi nhìn vẻ mặt già háp của Lương mà lòng tiếc hùi hụi , tiếc đôi đũa mốc với cái mâm son , tiếc bông lài trắng với bãi cứt trâu xanh. |
| Chính vì thế , nếu đang tiếc hhùihụt vì thuyền Lee Dong Wook Bae Suzy chìm , người hâm mộ có thể tìm lại khoảnh khắc tình bể bình giữa cô nàng và bạn trai trên phim ở những bộ phim này. |
| Khôi còn cho biết , anh tiếc hhùihụi vì lỡ một cơ hội được trải nghiệm bóng đá tại Hàn Quốc khi đội bóng xứ kim chi ra quân tại World Cup 2018. |
| Đến phút chót , anh ta thông báo không mua được vé" , Khôi kể với giọng tiếc hhùihụi. |
| Với nhan sắc hiện tại của cô bạn học đường này , chắc nhiều anh chàng là bạn học cùng trước đây đều phải tiếc hhùihụi vì quá khứ không để ý đến nàng sớm hơn. |
* Từ tham khảo:
- hùi hụi
- hùi hụi
- hủi
- hủi ăn thịt mỡ
- húi
- húi