| hui | Thui: hui chó. |
| Tôi nhanh chóng kết bạn với cả Jong và bạn gái của anh , hui Hui. |
| Jong và hui Hui đưa tôi đi thăm quan rất nhiều nơi ở Kuching cũng như Sarawak. |
| Một năm sau khi tôi rời khỏi Kuching , một người bạn từ Mỹ của tôi sang Kuching tình nguyện , thế nào rồi lại cũng quen hui Hui. |
| Khi bạn tôi ad hui Hui trên Facebook , thấy ngay tôi là bạn chung. |
| Jong và hui Hui dẫn tôi đi ăn trưa. |
| Bác sĩ See HhuiTi , Trung tâm ung thư Parkway , Singapore , cảnh báo ung thư buồng trứng đang có chiều hướng gia tăng ở nhiều quốc gia châu Á , trong đó có Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- hui hút
- hùi
- hùi hụi
- hùi hụi
- hùi hụi
- hủi