| hừ | tht. Tiếng phát ra đang mũi tỏ ý gắt, không bằng lòng: Hừ! Cứ vậy hoài! Hầm-hừ // Tiếng phát ra đàng mũi khi lười mở miệng nói tiếng "Ừ" hay 'Ờ" để tỏ ý nhận, đồng-ý: Hừ! Để đó! Hừ! Đi đi. |
| hừ | - th. Tiếng từ trong mũi phát ra, biểu thị sự bực tức hay không đồng ý: Hừ! Bọn lưu manh lại giở trò. |
| hừ | tht. Tiếng thốt ra bằng giọng mũi, biểu thị sự bề bội, khó chịu: Hừ, nói thế mà nghe được. |
| hừ | tht. Tiếng trong mũi thốt ra tỏ ý gắt, doạ: Hừ, té đáng lắm! |
| hừ | .- th. Tiếng từ trong mũi phát ra, biểu thị sự bực tức hay không đồng ý: Hừ ! Bọn lưu manh lại giở trò. |
| hừ | Tiếng dọng mũi để tỏ ý gắt, doạ: Hừ! Để tội cho đấy. |
| Chuyên nhìn chăm chăm chú vào ngực chàng , thỉnh thoảng lại hừ một tiếng , mũi Chuyên cau lại , môi cong lên để hở cả lợi như lúc cười. |
| Chàng lẩm bẩm nói bằng tiếng Pháp : hừ sắp chết đến nơi rồi. |
Trong lúc ấy , Trương đứng cạnh Doanh nhìn ra ngoài bãi cỏ mỉm cười nói một câu tiếng Pháp : hừ ! Sắp sửa có sự mới lạ. |
| Nhân chạy ra bắt tay : hừ , lâu lắm mới gặp. |
Chắc Thu còn xấu hổ hơn mình , xấu hổ lây vì mình... hừ ! Rồi Thu còn chán lúc xấu hổ hơn thế. |
| Trương bực mình lắc đầu : hừ cứ kệ xác họ là xong cả. |
* Từ tham khảo:
- hử
- hứ
- hứ há
- hự
- hự hẹ
- hưa