| hứ | tht. Tiếng phản-đối, không nhận cái lý của kẻ đối-thoại: Hứ! Đâu được! Hứ! Ai chịu? // đt. Cự-nự, phản-đối: Con đã bảo mẹ rằng đừng, Mẹ hấm mẹ hứ, mẹ bưng mâm vào (CD). |
| hứ | - th. Tiếng từ trong mũi phát ra biểu thị sự dằn dỗi hoặc nũng nịu: Hứ! Em không bằng lòng đâu. |
| hứ | tht. Từ phát ra bằng giọng mũi, biểu thị sự ngạc nhiên hay bất bình, phản đối: Hứ, em chẳng biết gì hết! |
| hứ | tht. Tiếng trong mũi thốt ra, tỏ ý không bằng lòng: Hứ, ai mà chịu chuyện ấy được! |
| hứ | .- th. Tiếng từ trong mũi phát ra biểu thị sự dằn dỗi hoặc nũng nịu: Hứ ! Em không bằng lòng đâu. |
| hứ | Tiếng dọng mũi, tỏ ý không bằng lòng: Hứ! không nghe được. |
| Tao nuôi mày để mày ườn thây ra ngủ và ăn hại tao à ? Vợ chàng hứ lên một tiếng dài rồi tiếp theo : Sao mà cái số tôi số khổ sở thế này. |
| Tôi lạy ông , cho mẹ con tôi được sống yên cái đời thừa này ! Chú Bảy giận lây đến vợ : hứ , bà tưởng phải năn nỉ nó tha cho mẹ con bà sống hay sao ! Sống như thế này thà chết quách đi cho mát thây ! Bà cứ để mặc tôi. |
| Bà ta nhấc nồi cơm , múc cá kho , xới cơm ra bát xong đâu đấy , bèn hứ một tiếng : Không ngồi vào mà ăn , còn đợi mời đợi thỉnh nữa sao ? Chưa có lệnh bà chủ , lẽ nào tôi dám tùy tiện , ngồi vào mâm trước ? Mà đợi bà phải bảo thì tôi lại mắc vào cái tội chờ mời chờ thỉnh ? Đằng nào , tôi cũng có lỗi cả ? Mà nào tôi có tội gì cho cam. |
| hứ hự Tôi cất dọn mâm bát xong , không biết làm gì , nhận thấy bếp còn hồng bèn đi lấy ấm đặt lên. |
Tôi giảu môi hứ một tiếng : Không. |
| má nuôi tôi hứ một tiếng , ngó sang phía khác , không muốn nghe lời tía nuôi tôi giải thích. |
* Từ tham khảo:
- hự
- hự hẹ
- hưa
- hứa
- hứa hão
- hứa hẹn