| hừ hừ | trt. Tiếng rên: Nằm rên hừ-hừ. |
| hừ hừ | tt. (Rên) trầm, mạnh, phát ra liên tục: bị sốt rét, rên hừ hừ. |
| hừ hừ | trgt Nói rên mạnh: Trũi tỉnh, còn rên hừ hừ (Tô-hoài). |
hừ hừ ! Ông Canh gật gù có vẻ e ngại : Cô có thấy đau ở ngang thắt lưng bên phải không ? Bẩm có , đau lắm. |
| Nhiều bữa cha rên hừ hừ , như thế này này , rồi mửa đầy cả nhà. |
Nghiến răng xong , bảy cái miệng nói : Bắp Rang , hãy đợi đấy ! hừ hừ ! Ðợi đấy tức là đợi đến thứ năm tuần sau : ngày cô giáo phát bài tập ra. |
| hừ hừ... Đùa chơi một tí. |
hừ hừ... cái gì thế? Con mụ Cốc kia kìa. |
Thôi thôi... hừ hừ... Em xin vái cả sáu tay. |
* Từ tham khảo:
- hứ
- hứ há
- hự
- hự hẹ
- hưa
- hứa