| tàn tích | dt. Dấu vết để lại: Nó đi rồi thì không còn tàn-tích chi cả // (Đy) Làm tiêu-tan những gì tích-tụ lâu ở một chỗ trong mình. |
| tàn tích | - d. Dấu vết, vết tích của cái cũ còn sót lại. Xoá bỏ tàn tích cũ. |
| tàn tích | dt. Dấu vết của cái cũ còn rơi rớt lại: xoá bỏ những tàn tích của phong tục lạc hậu trước kia. |
| tàn tích | dt (H. tích: vết) Vết xấu còn sót lại: Những tàn tích của cái cũ phải dày công mới xoá bỏ đi được (PhVĐồng). |
| tàn tích | .- Những cái xấu còn sót lại: Tàn tích phong kiến. |
| Trong vòng hai ngày , ông cho người dọn dẹp hết các tàn tích đổ nát , rồi dựng ngay trên nền đất tổ một nhà trại lớn ba gian hai chái , mái lợp tranh vách đất. |
| Bước chân dẫn Lý đi về phía đồi cháy , dưới chân là những tàn tích của vụn than , cây rừng bị đốt. |
| Lần anh dẫn nó về tôi đã không ưa cái giống tàn tích sài lang. |
| Đây là tuyến hành hương , không phải du lịch , vì phàm chỉ mục đích tham quan và mua sắm thì tất cả những nơi này không có mấy cảnh để ngắm ngoài những ttàn tíchđổ nát và chùa chiền. |
| Theo lời của ông Cường thì đây là ttàn tíchcủa tiểu bằng gỗ , bên cạnh đó , ông cùng đoàn đã phát hiện hai vết xương được cho là của cụ Nguyễn Kiều. |
| Hẳn nhiên , những xã hội đóng kín kiểu như thế gần như không tồn tại trong thế giới phẳng hôm nay , nhưng những ttàn tíchtâm lý mà nó tạo ra không phải không còn nữa. |
* Từ tham khảo:
- tản
- tản
- tản bộ
- tản cư
- tản khang
- tản lập