| hồng hoa | dt. (Đy): Hoa cây điều, vị thuốc trị phần huyết // Tiết-canh, huyết dê hay bò để đông đặc. |
| hồng hoa | dt. 1. Cây trồng ở nhiều nơi để làm thuốc, cao 0,5-1m, thân trắng có vạch dọc, không lông, lá mọc so le không cuống, mép có răng cưa nhọn, hoa màu đỏ cam đẹp, đông y dùng chữa kinh nguyệt không đều, xấu, bệnh mất kinh, bệnh khí hư, viêm dạ con, buồng trứng, phổi, dạ dày; còn gọi là cây rum. 2. Vị thuốc đông y lấy từ hoa của cây hồng hoa. |
| hồng hoa | dt. Tiết dê, tiết bò đông lại, dùng để ăn uống. |
| hồng hoa | dt Tiết con vật để đông lại, ăn sống: Gia đình thịt một con dê, hai bố con uống rượu với một bát hồng hoa. |
| hồng hoa | 1. Một vị thuốc. 2. Tiết dê, tiết bò để đông lại ăn sống. |
Không , mầm cây hồng kia ! Không phải hồng quả đâu , hồng hoa ấy. |
| Bóng chiều vừa ngả , ông mới đến vùng hồng hoa. |
Tôi nuốt nước bọt : Vậy chứ mày tên gì? Đợi tôi hỏi xong , nó quay phá(t người lại , cười toe : Em tên hồng hoa ! Tôi vỗ tay , reo lên : Ôi , hóa ra mày là công chúa ! Hồng Hoa tròn má(t : Công chúa gì? Công chúa Hồng Hoa chứ công chúa gì ! Thế mày chưa đọc cuốn "Truyện cổ Grim" à? Hồng Hoa lắc đầu : Chưa. |
Tôi gật gù : Hèn gì mày không biết chuyện công chúa hồng hoa ! Hồng Hoa lại lắc tay tôi : Anh kể cho em nghe đi ! Tôi nhăn mặt : Kể ngay bây giờ à? Ừ , ngay bây giờ. |
Tôi nhìn lên vòm lá mỗi lúc một sẫm màu , chép miệng nói : Trời sắp tối rồi , tao kể làm sao kịp? hồng hoa chẳng thèm quan tâm đến chuyện đó. |
| Thả hồn vào khung cảnh êm đềm đó , tôi khẽ liếc vẻ mặt nôn nao của hồng hoa và mỉm cười kể : Ngày xửa ngày xưa , có một nàng công chúa , xinh thật là xinh.... |
* Từ tham khảo:
- hồng hoàng
- hồng hộc
- hồng hộc
- hồng hồng
- hồng huyết cầu
- hồng lạc