| hồng đơn | dt. Hườn thuốc màu đỏ // Tên thứ giấy bề mặt đỏ để viết, bề trái không dùng: Giấy hồng-đơn. |
| hồng đơn | Nh. Hồng điều. |
| hồng đơn | dt (H. đơn: giấy ghi chép) Giấy màu đỏ: Tuy chỉ có mấy xu, nhưng cũng bọc giấy hồng đơn cẩn thận, tiêm tất (PhVĐồng). |
| hồng đơn | đt. Thuốc tiên, thuốc trường-sinh. |
| hồng đơn | tt. Đỏ: Giấy hồng-đơn. |
| hồng đơn | Tên một vị thuốc. |
* Từ tham khảo:
- hồng hạcl
- hồng hạc
- hồng nhãn
- hồng hào
- hồng hoa
- hồng hoa