Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hồng già
dt.
Chứng sa dạ con.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hồng hạc
-
hồng nhãn
-
hồng hào
-
hồng hoa
-
hồng hoa
-
hồng hoang
* Tham khảo ngữ cảnh
Lương làm bộ thản nhiên :
Chị
hồng già
gì mà trẻ hẳn đi được.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hồng già
* Từ tham khảo:
- hồng hạc
- hồng nhãn
- hồng hào
- hồng hoa
- hồng hoa
- hồng hoang