| hồng hào | tt. Ửng đỏ tươi-tắn: Da-dẻ hồng-hào. |
| hồng hào | - Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh. |
| hồng hào | tt. Có nước da đỏ hồng với vẻ khoẻ mạnh: da dẻ hồng hào o Dạo này trông cụ hồng hào, hhoẻ mạnh hơn. |
| hồng hào | tt Nói nước da đỏ và khoẻ mạnh: Thấy bố còn hồng hào, con cái rất mừng. |
| hồng hào | tt. Đỏ tươi; ngb. mạnh khoẻ: Da mặt hồng-hào. Trông anh ấy rất hồng hào. |
| hồng hào | .- Nói nước da đỏ thắm vì khoẻ mạnh. |
| Da dẻ hồng hào hơn trước nhiều. |
Trương biết mình hồng hào là vì đỏ mặt chứ không phải vì khoẻ , mới hôm kia Hợp gặp chàng còn nói là nước da chàng vẫn còn như cũ. |
| Thấy những bầy thiếu nữ lượn qua , tươi tắn , hồng hào trong những bộ quần áo màu rực rỡ , Loan nghĩ thầm : Họ tươi cười thế kia , vẻ mặt hớn hở như đón chào cái vui sống của tuổi trẻ , nhưng biết đâu lại không như mình ngấm ngầm mang nặng những nỗi chán chường thất vọng về cái đời tình ái , hay bị những nỗi giày vò nát ruột gan ở trong gia đình. |
| Trông nàng còn đâu là vẻ tươi thắm hồng hào buổi đầu xuân mấy tháng trước đây ; tóc rối bời và chiếc áo vải thâm cũ kỹ càng làm tăng vẻ điêu linh của bộ mặt đã dãi dầu vì lo lắng , phiền muộn. |
Nghĩ đến con , Loan cầm đèn sang buồng bên cạnh : trong bức màn " tuyn " trắng , đứa bé hồng hào đang ngủ yên. |
| Loan đưa mắt ngắm nghía đứa bé kháu khỉnh , da dẻ hồng hào và trong trí nàng vụt vẽ ra cái cảnh đứa con gầy gò , xanh xao đang nằm trên giường bệnh. |
* Từ tham khảo:
- hồng hoa
- hồng hoang
- hồng hoàng
- hồng hộc
- hồng hộc
- hồng hồng