| sưu cao thuế nặng | Bị bóc lột đến kiệt quệ, của cải làm ra không được hưởng do phải nộp sưu thuế quá cao: Trước Cách mạng tháng Tám người nông dân bị bóc lột hà hiếp đủ đường, nào là sưu cao thuế nặng, nào là phu phen, lao dịch nơi rừng sâu nước độc. |
| Họ chịu sưu cao thuế nặng do nhà chúa đặt ra , họ oán ghét tay chân đắc lực của chúa là quốc phó Trương Phúc Loan. |
| Ông đứng về phía những người bị áp bức khốn khổ đói rách vì sưu cao thuế nặng , nhưng ông không làm loạn. |
| Ông ta không chỉ giỏi đánh ssưu cao thuế nặngvới các phú thương buôn bán lớn , các cơ sở sản xuất muối , những đại sứ ở biên ải hay các chính quyền địa phương các tỉnh , mà ông ta còn chủ trương thực hiện chính sách Nghị tội ngân ( luận tội phạt tiền) tại triều. |
* Từ tham khảo:
- sưu tầm
- sưu tập
- sưu thuế
- sửu
- sym-pô-si-um
- t ,T