| sưu dịch | dt. Việc ích chung do nhà nước bắt dân làm không tiền công: Mấy ngày sưu-dịch. |
| sưu dịch | - Nh. Sưu, ngh. 1. |
| sưu dịch | Nh. Sưu1(ng.l.). |
| sưu dịch | đgt (H. sưu: góp lại; dịch: việc phải làm) Sự đóng góp cho chính quyền phong kiến và thực dân: Sưu dịch nặng nề. |
| sưu dịch | dt. Công việc dân phải làm không cho vua theo lệ xưa. |
| sưu dịch | .- Nh. Sưu, ngh. 1. |
| sưu dịch | Công việc dân phải làm cho nhà nước: Dân đinh phải mỗi suất mấy ngày sưu-dịch. |
| Nhưng các chức sắc cấp nhỏ trực tiếp với dân chúng như bọn đốc ốp tiền sai dư , tô ruộng và sưu dịch ; bọn ký lục trông coi sổ sách , bọn cai tổng , duyệt lại , tướng thần , xã trưởng , đều là người địa phương. |
| Bao nhiêu là sưu thuế đổ lên đầu , nào tiền sai dư , nào gạo Tết , nào tiền cơm mới , nào sưu dịch. |
| " Thượng Sư " , giống cái bọn đầu trọc trốn cày cuốc sưu dịch , núp vào chùa quá !. |
Thử hỏi thứ " bình yên " lâu dài của Nam Hà do sử quan nhà Nguyễn nhắc đến như thế nào ? Thứ bình yên của một thiểu số con vua cháu chúa và bọn công thần nối nhau đời đời hưởng mọi tiện nghi xa hoa , mặc gấm đoạn , đồ dùng toàn mâm đồng , thau bạc , chén dĩa sứ Tàu , hay thứ " bình yên " của đám đông chịu đủ thứ sưu dịch thuế khóa ? Sự tham tàn của tầng lớp thống trị đã lên đến cực độ , mà nơi dân chúng bị bóc lột nặng nề nhất là ở mấy phủ Quảng Nam , Quy Nhơn. |
| Chốn châu huyện , bao tầm sưu dịch. |
* Từ tham khảo:
- sưu tập
- sưu thuế
- sửu
- sym-pô-si-um
- t ,T
- t,T