| sửu | dt. Vị thứ 2 trong 12 địa-chi: Giờ sửu (từ 1 tới 3 giờ khuya); tháng sửu (tháng chạp); năm sửu, tuổi sửu (ất-sửu, Đinh-sửu, Kỷ-sửu, Tân-sửu, Quý-sửu). |
| sửu | - d. Chi thứ hai trong mười hai chi: Giờ sửu; Tuổi sửu. |
| sửu | dt. Kí hiệu thứ hai trong mười hai chi, lấy trâu làm tượng trưng, theo cách tính thời gian cổ truyền Trung Quốc: năm Sửu o tuổi Sửu o giờ Sửu. |
| sửu | dt Chi thứ hai trong mười hai chi, sau tí, trước dần: Giờ sửu; Tuổi sửu. |
| sửu | dt. Hàng thứ hai trong mười hai chi. || Giờ sửu, giờ từ 1 đến 3 giờ sáng. tháng sửu, tháng chạp âm-lịch. |
| sửu | .- d. Chi thứ hai trong mười hai chi: Giờ sửu; Tuổi sửu. |
| sửu | Hàng thứ hai trong thập nhị chi: Năm sửu. Tuổi sửu. |
| Bên cạnh những cửa hàng đầy tơ lụa màu rực rỡ , sửu cúi đầu đi thong thả , hai con mắt đỏ ngầu và đầy rử nhìn thẳng ra trước , không để ý đến một vật gì. |
Một cơn gió thổi mạnh , sửu vội giơ tay lên giữ lấy cái mũ đội trên đầu , một cái mũ dạ màu xám rộng thênh thang đội úp xuống che gần khuất hai con mắt. |
| Muốn tránh một người quét hè , sửu đi rẽ xuống đường. |
| Người vận âu phục kêu lên một tiếng to , dẩy sửu ra , mắng mấy câu theo lệ thường , rồi toan bước lên xe. |
sửu bị cái tát tai đứng lặng hồi lâu cho khỏi choáng váng , rồi lắc lư cái đầu tìm xem mũ mình rơi đâu. |
sửu nhìn theo cái xe chạy đã xa , không hiểu và lẩm bẩm tự hỏi : Thầy ấy lấy mũ của tôi ? Rồi Sửu lại cắm đầu đi , mắt nhìn thẳng ra trước một cách dại dột , mồm há hốc và hai tay run run... Trong lúc đó thì ở đầu phố một thầy đội xếp thong thả đi lại phía Sửu , cầm cái gậy lỏng lẻo bằng hai ngón tay và nghịch đưa đi đưa lại như một quả lắc đồng hồ. |
* Từ tham khảo:
- t ,T
- t,T
- TB
- t 34
- ta
- ta