| hỏm | tt. C/g. Hóm, sâu lắm: Sâu hỏm. |
| hỏm | - ph. Lõm vào: Sâu hỏm. |
| hỏm | tt, trgt Lõm vào: Sâu hỏm. |
| hỏm | tt. Sâu lõm vào: Hang sâu hỏm, đường hỏm xuống. |
| hỏm | .- ph. Lõm vào: Sâu hỏm. |
| hỏm | Sâu lõm vào: Cửa hàng sâu hỏm. |
| Cái nhà mới , hay nói cho oai , biệt thự của lão chim Trả là một cái hang sâu hỏm vào giữa một mô đất cát trên bờ sông. |
| "Thấy cô nói tiếng Anh trôi chảy , hhỏmhỉnh và rất xinh nên tôi bắt chuyện. |
| Theo ghi nhận của PV , hiện trạng mặt đường đã bị bong tróc hẳn , thay vào đó là những lỗ hhỏm, hai bên lề đường có nhiều điểm gãy nát , nhiều đoạn đá dăm còn đội lên mặt đường lởm cởm. |
| Mặt đường đã bị bong tróc hẳn , thay vào đó là những lỗ hhỏm... Đặc biệt là mái kè hai bên mố cầu Rào Trong , cầu Eo Ná và mái taluy hai bên cống thoát nước đã bị xuống cấp , hư hỏng nghiêm trọng. |
* Từ tham khảo:
- huynh đệ thích tường
- huynh đệ tương tàn
- huynh ông
- huynh thứ
- huynh trưởng
- huỳnh