| hòm | dt. Quan-tài (X. Hàng): Vô duyên lấy phải chồng khòm, Mai sau nó chết, cái hòm khum-khum (CD) // Rương, thùng gỗ hay thiếc dài, có nắp dở và khoá, dùng đựng quần áo hay đồ-vật: Hòm bạc (tiền), hòm quần áo. |
| hòm | - 1 dt Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín: Tay hòm chìa khoá (tng); Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (NĐM). - 2 dt (đph) áo quan: Đặt người chết đuối vào hòm. - 3 tt Gần ổn: Công việc thu xếp đã hòm. |
| hòm | dt. 1. Đồ đựng hình hộp, thường bằng gỗ hay sắt, có nắp đậy kín: hòm đựng quần áo o tay hòm chìa khoá. 2. Áo quan. |
| hòm | tt. Tạm ổn, gần như xong: Mọi việc cũng tương đối hòm rồi. |
| hòm | dt Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín: Tay hòm chìa khoá (tng); Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (NĐM). |
| hòm | dt (đph) áo quan: Đặt người chết đuối vào hòm. |
| hòm | tt Gần ổn: Công việc thu xếp đã hòm. |
| hòm | dt. Rương để đựng quần áo đồ vặt: Hòm quần áo. Hòm xe, thùng xe. Xe hòm, xe có thùng, có trần. 2, Quan tài: Hòm người chết. |
| hòm | .- d. 1. Đồ dùng bằng gỗ, bằng sắt nhẹ, hoặc bằng da, hình vuông hay chữ nhật, có nắp đậy, để đựng quần áo, hay sách vở. 2. (đph). Áo quan. |
| hòm | .- t. Ổn thoả (thtục): Mọi việc đã hòm rồi. |
| hòm | 1. Cái rương đóng bằng gỗ để đựng quần áo và đồ vặt: Hòm tiền, hòm quần áo. Văn-liệu: Tay hòm chìa khoá. Ăn cơm hom, nằm giường hòm. Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (Nh-đ-m). 2.Cái quan-tài: Mua hòm để chôn người chết. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| Thu cười nói : Để em lại cho vào hòm xe rồi ta đi thì vừa. |
Hợp nói đùa : Chắc không nóng ruột đợi chúng con nhưng nóng ruột đợi các thức vay , bóng hòm xe. |
Vì đêm qua , khi ở nhà Thảo về , Loan còn bận xếp dọn quần áo và tư trang vào hòm , nên hơn tám giờ sáng mới sực thức dậy. |
Khi ra đến ngoài , lúc sắp lên cái ô tô hòm kết đầy hoa , trong lúc tiếng pháo tiễn đưa nổ ran bên tai. |
Bà Phán ngẫm nghĩ một lát rồi tiếp : Chốc nữa mợ soát lại hòm xiểng , vòng hột xem có thiếu thốn cái gì không , kẻo mợ đi vắng , nhỡ mất mát lại thêm phiền cho người nhà. |
* Từ tham khảo:
- hòm gian
- hòm hòm
- hòm phiếu
- hòm rương
- hòm thư
- hòm xe