| hòm chân | - Hòm lớn có bốn chân. |
| hòm chân | dt. Hòm lớn có bốn chân. |
| hòm chân | dt Hòm gỗ có bốn chân (cũ): Hồi ấy bà cụ xếp những thứ gì quí vào cái hòm chân có khoá đặt ở trong buồng. |
| hòm chân | .- Hòm lớn có bốn chân. |
| hòm chân | Thứ hòm lớn, có chân. |
Đóng lại gióng liếp cửa xong đâu đấy , người đàn bà nhanh nhẩu mời vợ chồng Năm ngồi xuống giường , còn người đàn ông ẵm con đứng dậy vặn to ngọn đèn cầy trên mặt chiếc hòm chân , vừa giục người đàn bà : Kìa bu mày rót nước để ông bà xơị Bính đón nhời : Vâng , ông bà cứ để chúng cháu tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- hòm hòm
- hòm phiếu
- hòm rương
- hòm thư
- hòm xe
- hòm xiểng