| hội sinh | đgt (sinh) Nói các vi sinh vật tập trung ở một nơi: Các trủng vi sinh hội sinh ở gần vùng rễ. |
Ý chừng cô dự hội sinh viên về ? Nghe người đàn bà hỏi , Hồng quay lại : Vâng... Tôi đi xem. |
| Bà kia nguýt dài ngoảnh đi , rồi từ đó cho đến Hải Dương , bà ta luôn luôn nói chuyện với chồng về những việc đâu đâu làm như đã quên cô bán hoa giấy trong ngày hội sinh viên. |
Hồng cau mày cự bạn : Chỉ nói bậy ! Chị còn nhớ Lương không nhỉ ? Hồng ngẫm nghĩ , đáp : Không , Lương nào thế ? Người chúng ta gặp năm ngoái trong ngày hội sinh viên ấy mà ! Hồng như chợt nhớ ra , cười vui vẻ : Ồ phải , cái anh chàng ném hoa giấy , mặt xấu như mặt quỷ sứ. |
Chị Hồng hỏi thăm anh đấy , chị nhắc luôn đến anh chàng ném hoa giấy ngày hội sinh viên. |
| Ngày hội sinh viên năm ngoái chàng có lớn tiếng bình phẩm một câu về cái hàm răng đen của Hồng. |
| Hồng thở dài quay nhìn sang phía hồ , và chợt nhớ tới buổi gặp gỡ lần đầu của mình với Lương , ở bên hồ này , giữa ngày hội sinh viên. |
* Từ tham khảo:
- thăm viếng
- thẳm
- thẳm thẳm
- thẵm
- thắm
- thắm lắm phai nhiều