| sung huyết | tt. Ngưng huyết, chứng máu tựu lại một nơi, không lưu-thông được. |
| sung huyết | - đg. Ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể. Sung huyết não. |
| sung huyết | đgt. Ứ máu một cách bất thường, do mạch máu bị dãn ở vùng nào đó trên cơ thể: sung huyết não. |
| sung huyết | dt (y) (H. huyết: máu) Chứng tụ máu nhiều trong phủ tạng: Bà cụ bị sung huyết phổi. |
| sung huyết | dt. (y) Chứng nhiều máu quá. Sung huyết não. |
| sung huyết | .- Chứng tụ máu nhiều quá ở một bộ phận trong cơ thể. |
| Nó tốt cho người bị viêm bàng quang , viêm hệ tiết niệu , sỏi thận , tiểu đường , suy tim ssung huyết, huyết áp cao và mệt mỏi. |
| Nó cũng là một liều thuốc điều trị tự nhiên tuyệt vời cho bệnh tiểu đường , suy tim ssung huyếtvà cholesterol cao. |
| ẹo , ưỡn cột sống quá mức , viêm cột sống dính khớp , trượt cột sống Tiền đề để đạt đến đỉnh khi quan hệ tình dục là mạch máu nội ngoại vùng cơ quan sinh dục ssung huyết. |
| Nếu vùng này đã ssung huyếtsau khi bị kích thích mà vẫn không lên đỉnh thì thường dẫn đến đau lưng sau khi quan hệ. |
| Chị Trần Thị T. (chủ spa cắt hỏng mí mắt) thừa nhận cắt hỏng khiến mắt của chị L.A bị ssung huyếtnặng. |
| Thiếu hụt vitamin nhóm B. Ngoài vấn đề khô âm đạo , nếu người phụ nữ kèm theo tình trạng viêm miệng , khô da , bong vảy , thì có thể thiếu vitamin nhóm B. Trường hợp này sẽ khiến âm đạo bị khô , niêm mạc susung huyết thậm chí lở loét. |
* Từ tham khảo:
- sung ngái một lòng, bưởi bòng một dạ
- sung quân
- sung số
- sung sức
- sung sướng
- sung thiện