Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hồi lùng
pht.
Liên tiếp hết đợt này đến đợt khác:
sóng đánh hồi lùng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hồi môn
-
hồi nãy
-
hồi năm
-
hồi núi
-
hồi phục
-
hồi quang
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau một
hồi lùng
sục , anh phát hiện ra những chùm mận đầu mùa thưa thớt trên cao.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hồi lùng
* Từ tham khảo:
- hồi môn
- hồi nãy
- hồi năm
- hồi núi
- hồi phục
- hồi quang