| học phẩm | dt. Đồ dùng cần thiết học tập của học sinh: Cửa hàng đầy đủ các loại học phẩm. |
| học phẩm | dt (H. phẩm: đồ làm ra) Đồ dùng cần thiết cho việc học tập: Đến cửa hàng chuyên bán học phẩm. |
| Cụ thể , 10 khoản được phép thu của phụ huynh bao gồm : thu , chi phục vụ bán trú ; thu , chi học 2 buổi/ngày ; thu , chi hhọc phẩmcho học sinh các trường mầm non ; thu , chi nước uống tinh khiết ; thu bảo hiểm y tế ; thu chi dạy thêm , học thêm ; thu , chi viện trợ , quà biếu ; thu chi tài trợ ; thu chi khoản đóng góp tự nguyện ; thu về quần áo đồng phục , quần áo thể thao. |
| Một phụ huynh tên L. bức xúc nói năm nào nhà trường cũng thu các khoản mua sắm trang thiết bị , đồ chơi , hhọc phẩmnhưng học sinh vẫn dùng đồ chơi cũ và chỉ có cái máy chiếu chứ không thêm được gì. |
| Số tiền này được bóc tách ra nhiều khoản chồng chéo đối với một cháu học sinh như : Thiết bị học tập đồ chơi 450.000 đồng , hhọc phẩm450.000 đồng , vận động ủng hộ 413.000 đồng , quỹ lớp Thực tế , mỗi năm học với số lượng gần 500 học sinh thì số tiền thu không đúng theo quy định có thể ngót hàng tỉ đồng. |
* Từ tham khảo:
- học phiệt
- học phong
- học quan
- học sĩ
- học sinh
- học tài thi phận