| học phong | dt. Tác-phong một học-giả // Xu-hướng trong một lúc của học-giới. |
| học phong | - Thái độ và tác phong của nhà học giả. |
| học phong | dt. Phong cách trong công tác học thuật, nghiên cứu. |
| học phong | dt (H. phong: lề thói) Nếp tư tưởng và lề thói sinh hoạt của học giả: Ngày xưa dư luận rất chú ý đến học phong và sĩ khí. |
| học phong | .- Thái độ và tác phong của nhà học giả. |
| Sử hhọc phongkiến rất đồ sộ nhưng đối tượng chủ yếu là vua quan , triều đình. |
| Thung lũng Tehuacán Cuicatlán , Mexico : Là vùng đất khô cằn hay bán khô cằn thuộc khu vực Trung Mỹ với đa dạng sinh hhọc phongphú nhất khu vực. |
| Những vai diễn của Khiết Oánh phải kể đến như Trường hhọc phongvân (1988) , năm đó cô vừa tròn 19 tuổi. |
| Bản thân người lao động cũng không được học tiếng , giáo dục định hướng , hhọc phongtục tập quán của nước sẽ đi xuất khẩu lao động hay qua các lớp đào tạo cơ bản khác. |
* Từ tham khảo:
- học sĩ
- học sinh
- học tài thi phận
- học tam học tể
- học tập
- học thành danh lập